se môi

Học thuật
Thân thiện
se môi

Môi em bé bị se môi vì thời tiết hanh khô.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái môi bị khô: Dùng để miêu tả tình trạng môi bị khô, nứt nẻ, thường do ảnh hưởng của thời tiết hanh khô, thiếu nước hoặc do một số bệnh (như sốt).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời lạnh khiến môi em bị se môi. (Thời tiết lạnh khiến môi em bị khô.)
    • Sau cơn sốt, anh ấy cảm thấy miệng đắng môi se môi. (Sau cơn sốt, anh ấy cảm thấy miệng đắng môi khô.)
    • Mùa đôngđây rất hanh khô, ai cũng dễ bị se môi nếu không dưỡng ẩm. (Mùa đôngđây rất hanh khô, ai cũng dễ bị khô môi nếu không dưỡng ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm giác se môi": Cụm từ dùng để nhấn mạnh cảm giác khô ráp, căng khó chịumôi.
    • Cảm giác se môi khiến ấy liên tục liếm môi, nhưng càng làm tình trạng tệ hơn. (Cảm giác khô môi khiến ấy liên tục liếm môi, nhưng càng làm tình trạng tệ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Khô môi (Cụm danh từ/Tính từ): Có nghĩa tương tự "se môi", dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày.
    • Son dưỡng giúp ngăn ngừa tình trạng khô môi. (Son dưỡng giúp ngăn ngừa tình trạng môi khô.)
  • Nứt nẻ môi (Cụm động từ/Tính từ): Chỉ tình trạng nghiêm trọng hơn khi môi khô đến mức nứt ra, có thể chảy máu.
    • Trời hanh quá khiến môi tôi không chỉ se còn nứt nẻ. (Trời hanh quá khiến môi tôi không chỉ khô còn nứt ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Khô môi: Môi bị mất độ ẩm, thiếu nước.
  • Môi khô: Cách nói khác của "khô môi".
Lưu ý sử dụng
  • "Se môi" chủ yếu được dùng như một tính từ trong câu, thường đi sau động từ "bị" hoặc "cảm thấy" để diễn tả trạng thái.
  • Từ này thường dùng trong văn nói văn viết mô tả thông thường. Trong ngữ cảnh y khoa, có thể dùng các thuật ngữ chính xác hơn như "khô môi do mất nước".
se môi

Môi em bé bị se môi vì thời tiết hanh khô.

  1. Nói môi khô bệnh hoặc thời tiết.